22-06-2021   990

Danh sách 149 trường THPT thuộc diện ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG-HCM năm 2021

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM

 

Phụ lục III

DANH SÁCH 149 TRƯỜNG THPT THUỘC DIỆN ƯU TIÊN XÉT TUYỂN

THEO QUY ĐỊNH CỦA ĐHQG-HCM NĂM 2021

(Ban hành kèm theo công văn số 438/ĐHQG-ĐH ngày 29/3/2021 của ĐHQG-HCM)

 

1. Danh sách 83  trường trung học phổ thông chuyên, năng khiếu năm 2021

 

Stt

Mã Tỉnh/ Thành phố

Tỉnh/

Thành phố

Mã trường THPT

Tên trường

Các trường trung học phổ thông chuyên, năng khiếu trực thuộc đại học

1.

01

Hà Nội

009

Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội

2.

01

Hà Nội

011

Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

3.

01

Hà Nội

013

Trường THPT chuyên Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội

4.

02

Hồ Chí Minh

019

Trường Phổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

5.

02

Hồ Chí Minh

020

Trường Trung học thực hành, Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh

6.

29

Nghệ An

007

Trường THPT chuyên Đại học Vinh

7.

33

Thừa Thiên - Huế

010

Trường THPT chuyên Đại học Khoa học, Đại học Huế

8.

49

Long An

072

Trường THPT Năng khiếu, Đại học Tân Tạo

Các trường trung học phổ thông chuyên, năng khiếu trực thuộc Tỉnh/Thành phố 

9.

01

Hà Nội

010

Trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam

10.

01

Hà Nội

012

Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ

11.

01

Hà Nội

008

Trường THPT Chu Văn An

12.

01

Hà Nội

079

Trường THPT Sơn Tây

13.

02

TP. Hồ Chí Minh

016

Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong

14.

02

TP. Hồ Chí Minh

004

Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa

15.

02

TP. Hồ Chí Minh

055

Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền

16.

02

TP. Hồ Chí Minh

066

Trường THPT Gia Định

17.

03

Hải Phòng

013

Trường THPT chuyên Trần Phú

18.

04

Đà Nẵng

005

Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

19.

05

Hà Giang

012

Trường THPT chuyên Hà Giang

20.

06

Cao Bằng

004

Trường THPT chuyên Cao Bằng

21.

07

Lai Châu

001

Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

22.

08

Lào Cai

018

Trường THPT chuyên Lào Cai

23.

09

Tuyên Quang

009

Trường THPT chuyên Tuyên Quang

24.

10

Lạng Sơn

002

Trường THPT chuyên Chu Văn An

25.

11

Bắc Kạn

019

Trường THPT chuyên Bắc Kạn

26.

12

Thái Nguyên

010

Trường THPT chuyên Thái Nguyên

27.

13

Yên Bái

001

Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành

28.

14

Sơn La

004

Trường THPT chuyên Sơn La

29.

15

Phú Thọ

001

Trường THPT chuyên Hùng Vương

30.

16

Vĩnh Phúc

012

Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

31.

17

Quảng Ninh

001

Trường THPT chuyên Hạ Long

32.

18

Bắc Giang

012

Trường THPT chuyên Bắc Giang

33.

19

Bắc Ninh

009

Trường THPT chuyên Bắc Ninh

34.

21

Hải Dương

013

Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi

35.

22

Hưng Yên

011

Trường THPT chuyên Hưng Yên

36.

23

Hòa Bình

012

Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ

37.

24

Hà Nam

011

Trường THPT chuyên Biên Hòa

38.

25

Nam Định

002

Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong

39.

26

Thái Bình

002

Trường THPT chuyên Thái Bình

40.

27

Ninh Bình